Hiện chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn
Dây dẫn trần nhôm lõi thép: ACSR150/19

Dây dẫn trần nhôm lõi thép: ACSR150/19


Tình trạng:

Liên hệ

  • - Mã sản phẩm:
  • ACSR150-19
Dây dẫn trần nhôm lõi thép: ACSR150/19 3.1.9.1. Yêu cầu kỹ thuật: Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: TCVN 5064:1994/SĐ1:1995, TCVN 6483:1999, IEC 61089:1997. Tất cả các dây nhôm lõi thép (trần) đều phải điền đầy mỡ trung tính theo nguyên tắc sau: + Đối với dây dẫn có 1 lớp nhôm: Điền mỡ trừ bề mặt ngoài của lớp nhôm. + Đối với dây dẫn có 2 lớp nhôm trở lên: Điền mỡ toàn bộ trừ lớp …
  • Tứ Hiệp Plaza, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội,
  • Còn 100 sản phẩm
  • Điện thoại: 0978617363
Số lượng
Thêm vào giỏ hàng

Vui lòng liên hệ : CÔNG TY CỔ PHẦN USAKAN VIỆT NAM
Hotline : 
0886687716
Điện thoại : 0978617363

Dây dẫn trần nhôm lõi thép: ACSR150/19

3.1.9.1. Yêu cầu kỹ thuật:

Tiêu chuẩn chế tạo và thử nghiệm: TCVN 5064:1994/SĐ1:1995, TCVN 6483:1999, IEC 61089:1997.

Tất cả các dây nhôm lõi thép (trần) đều phải điền đầy mỡ trung tính theo nguyên tắc sau:

+ Đối với dây dẫn có 1 lớp nhôm: Điền mỡ trừ bề mặt ngoài của lớp nhôm.

+ Đối với dây dẫn có 2 lớp nhôm trở lên: Điền mỡ toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng.

+ Lớp mỡ phải đồng đều, không có chỗ khuyết trong suốt chiều dài dây dẫn, không chứa các chất độc hại cho môi trường.

+ Nhiệt độ chảy giọt của mỡ không dưới 1050C.

Định mức khối lượng mỡ đối với từng loại dây áp dụng theo bảng sau:

 

Mặt cắt danh định (mm2)

Kết cấu dây dẫn

Khối lượng mỡ (kg/km)

Số sợi x Đ.kính (mm)

Phần nhôm

Phần thép

150/19

24 x 2,80

7 x 1,85

15,8

Các loại dây khác với trong bảng có thể căn cứ kết cấu lõi thép (số sợi x   đường kính) để quy đổi tương đương, nội suy tuyến tính.

Kiểm tra khối lượng mỡ, độ đồng đều và nhiệt độ chảy giọt của mỡ bảo vệ theo TCVN 2697-78.

Lô dây dẫn phải được bao gói, ghi nhãn theo TCVN 4766-89.

3.1.9.2. Yêu cầu về thử nghiệm:

Một số chỉ tiêu quan trọng khi thử nghiệm mẫu đối với dây nhôm lõi thép (bước thử nghiệm theo Điểm 3b. Mục I.3):

+ Tiết diện các sợi nhôm, thép

+ Độ bám dính và chiều dầy lớp mạ kẽm của lõi thép (hàm lượng kẽm)

+ Cơ tính của sợi thép (Độ giãn dài, ứng suất kéo đứt, ứng suất 1% …).

+ Độ giãn dài của sợi nhôm

+ Số lần bẻ cong sợi nhôm

+ Điện trở 1 chiều ở 200C

+ Bội số bước xoắn từng lớp

+ Khối lượng mỡ/km trong dây dẫn

+ Nhiệt độ chảy giọt của mỡ

Các hạng mục cần kiểm tra khi giao nhận hàng hóa, trước khi lắp đặt (bước thử nghiệm theo Điểm 3c. Mục I.3):

+ Các thông số trên lô quấn.

+ Tiết diện các sợi nhôm, thép (Bằng panme, thước kẹp chuyên dùng, …).

+ Điện trở 1 chiều dây dẫn (Bằng cầu đo).

+ Bội số bước xoắn từng lớp (Đếm bằng mắt).

+ Kiểm tra độ đồng đều và phủ kín của lớp mỡ bảo vệ lõi thép (Tách lớp

~3m và kiểm tra bằng mắt).

+ Kiểm tra độ mới của sợi nhôm, sợi thép (Bằng mắt, yêu cầu sáng đều, không han rỉ).

3.1.9.3. Thông số kỹ thuật chi tiết dây ACSR-150/19.

TT

Mô tả

Đơn vị

Yêu cầu

1

Hãng sản xuất /Nước sản xuất

 

Nêu cụ thể

2

Năm sản xuất

 

Nêu cụ thể

3

Mã hiệu

 

Nêu cụ thể

4

Tiêu chuẩn áp dụng

 

IEC 61089-1997

TCVN 5064-1994

5

Loại dây dẫn

mm2

 

 

ACSR 150/19

mm2

150/19

6

Số lớp dây

 

 

 

Phần nhôm

Lớp

2

 

Bội số bước xoắn các lớp nhôm

 

10-15

 

Phần thép (số lớp xoắn)

Lớp

1

 

Bội số bước xoắn các lớp thép

 

10-28

7

Mặt cắt tính toán

mm2

Nêu cụ thể

8

Số lượng sợi và đường kính 1 sợi

   

8.1

Phần  nhôm

 

 

 

ACSR 150/19

mm

24/2,8 (±0,04)

8.2

Phần thép

 

 

 

ACSR 150/19

mm

7/1,85 (±0,06)

9

Chiều bện dây lớp ngoài cùng

 

Chiều phải

10

Đường kính ngoài của dây sau khi bện (tính toán)

 

 

 

ACSR 150/19

mm

16,75

11

Trọng lượng dây dẫn không kể mỡ

 

 

 

ACSR 150/19

Kg/km

~ 557

12

Khối lượng mỡ

 

 

 

ACSR 150/19

Kg/km

≥ 15,8

13

Lực kéo đứt

 

 

 

ACSR 150/19

N

≥ 46307

14

Điện trở 1 chiều của dây ở 20oC

 

 

 

ACSR 150/19

Ω/km

≤ 0,2046

15

Dòng điện cho phép

 

 

 

ACSR 150/19

A

≥ 450

16

Yêu cầu đối với từng sợi dây nhôm trước khi bện

   

16.1

Loại nhôm theo tiêu chuẩn

 

IEC61089; TCVN 5064-94

16.2

Độ giãn dài tương đối

 

 

 

ACSR 150/19

%

≥ 1,6

16.3

Suất kéo đứt sợi nhôm

 

 

 

ACSR 150/19

N/mm2

≥ 170-5%

17

Yêu cầu đối sợi dây thép trước khi bện

 

 

17.1

Ứng suất 1% giãn dài của sợi thép

 

 

 

ACSR 150/19

N/mm2

≥ 1166

17.2

Suất kéo đứt sợi thép

 

 

 

ACSR 150/19

N/mm2

≥ 1313-5%

17.3

Khối lượng lớp mạ kẽm nhỏ nhất

 

 

 

ACSR 150/19

G/m2

≥ 190

18

Độ bám dính của lớp mạ kẽm khi thử uốn

 

Không bong tróc

19

Nhiệt độ chảy giọt tối thiểu của mỡ bảo vệ

0C

105

20

Biên bản thử nghiệm điển hình, thử nghiệm thường xuyên

 

Đầy đủ

22

Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam

 

Tags: